Tiếng Nhật phỏng vấn và một số quy tắc cần lưu ý khi đi phỏng vấn phần 2

Thứ 509212017

Last update08:10:45 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Khám phá Nhật Bản Văn hóa doanh nghiệp Tiếng Nhật phỏng vấn và một số quy tắc cần lưu ý khi đi phỏng vấn phần 2

Tiếng Nhật phỏng vấn và một số quy tắc cần lưu ý khi đi phỏng vấn phần 2

7Cuộc phỏng vấn có thành công hay không không chỉ nhờ vào chuyên môn mà một phần chính là nhờ sự thông minh và khéo léo trong cách ứng xử. 

 

     

 

 

 

       5. Bạn cũng nên học các từ như :
           弊社 heisha (TỆ XÃ): “Công ty chúng tôi”,
           御社 onsha: “Quý công ty” (cách bạn gọi công ty kia)
           hay 貴社 kisha (QUÝ XÃ): “Quý công ty”

Bạn cũng cần biết các từ liên quan về tuyển dụng và xin việc như:
           応募 oubo: Ứng tuyển
           採用 saiyou: Tuyển dụng, thuê
           雇用 koyou: Thuê nhân viên
           転職 tenshoku : Chuyển việc
          募集 boshuu: Tuyển dụng
          履歴書 rirekisho: Sơ yếu lý lịch
          面接 mensetsu: Phỏng vấn
          希望 kibou: Nguyện vọng
          給料 kyuuryou: Lương
          …

11
6. Nếu bạn không hiểu thì có thể hỏi lại, không nên trả lời bừa.
        XYZとは何ですか
        XYZ towa nan desu ka.
        XYZ nghĩa là gì ạ?
        Ví dụ 「雇用」とは何ですか.
    Hoặc là:
        聞き取れませんでしたので,もう一度おっしゃっていただけますか?
        Kikitoremasen deshita no de, mou ichido osshatte itadakemasu ka?
        Vì tôi không nghe được nên anh/chị có thể nói lại lần nữa cho tôi được không ạ?
    おっしゃる (ossharu) là dạng tôn kính của 言う (iu). Hoặc có thể bạn nói là もう一度お話していただけますか (Mou ichido ohanashi shite itadakemasu ka) cho đơn giản cũng được.
7. Một số điều nhỏ cần lưu ý khác
       - 時間(じかん)を守(まも)る 
      Khi đi phỏng vấn phải đến đúng giờ, trong trường hợp đến trễ hay không đến được thì phải gọi điện thoại xin lỗi và hẹn lại với nhà tuyển dụng.
      - 印象(いんしょう)
      Tạo ấn tượng (ăn mặc, cử chỉ, lời nói). Trang phục phải phù hợp để đi làm, không nên mặc quần jean, áo thun. Khuôn mặt tươi cười. Sau khi đứng lên nên kéo ghế lại vị trí cũ.
      - メモ Nên mang theo sổ tay ghi chú.
     - 誠実(せいじつ)、率直(そっちょく) Nên thành thật trả lời các câu hỏi.
                                                                                                                                                                                                           (Sưu tầm)
              Các bạn tham khảo thêm
              https://www.youtube.com/watch?v=cH9RviX5HkY
              http://matome.naver.jp/odai/2128220645274496901