Một số tính từ trái nghĩa trong Nhật

Thứ 407262017

Last update03:52:33 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Khóa học tiếng Nhật Tiếng nhật phổ thông Một số tính từ trái nghĩa trong Nhật

Một số tính từ trái nghĩa trong Nhật

tính từ phản nghĩa tiếng nhật

大きい (おおきい / ookii):to
--> 小さい(ちいさい / chiisai):nhỏ
高い(たかい / takai):cao
--> 低い(ひくい / hikui):thấp
温かい(あたたかい / atatakai):ấm
--> 冷たい(つめたい / tsuimetai): lạnh
長い(ながい / nagai):dài
--> 短い(みじかい / mijikai):ngắn
太い(ふとい / futoi):mập
--> 細い(ほそい / hosoi):gầy
重い(おもい / omoi):nặng
--> 軽い(かるい / karui):nhẹ
深い(ふかい / fukai):sâu
--> 浅い(あさい / asai):cạn
広い(ひろい / hirui):rộng
-->狭い(せまい / semai):hẹp
多い(おおい / ooi):nhiều
--->少ない(すくない / sukunai):ít
強い(つよい / tsuyoi):mạnh
-->弱い(よわい / yowai):yếu
遠い(とおい / tooi):xa
--> 近い(ちかい / chikai):gần
暑い(あつい / atsui):nóng
--> 寒い(さむい / samui):lạnh
明るい(あかるい / akarui):sáng
--> 暗い(くらい / kurai):tối
硬い(かたい / katai):cứng
--> 柔らかい(やわらかい / yawarakai):mềm
厚い(あつい / atsui):dày
--> 薄い(うすい / usui):mỏng
甘い(あまい / amai):ngọt
--> 辛い(からい / karai):cay
早い(はやい / hayai):nhanh
--> 遅い(おそい / osoi):chậm
易しい(やさしい / yasashii):dễ
--> 難しい(むずかしい / muzukashii):khó

Nguồn: Nước Nhật.