Một số từ vựng về Gia đình và bạn bè

Thứ 509212017

Last update08:10:45 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Khóa học tiếng Nhật Tiếng nhật phổ thông Một số từ vựng về Gia đình và bạn bè

Một số từ vựng về Gia đình và bạn bè

Hôm nay Lapis xin giới thiệu với các bạn 1 số từ vựng về gia đình và bạn bè, các bạn hãy đóng góp thêm nhé <3

gia-dinh

家族 かぞく gia đình
父親 ちちおや phụ thân
母親 ははおや mẫu thân
親 おや cha mẹ
両親 りょうしん cha mẹ
祖父 そふ ông
祖母 そぼ bà 
叔父 おじ bác, chú, cậu
叔母 おば bác, cô, dì
息子 むすこ  con trai
娘 むすめ con gái
姪 めい cháu gái
甥 おい cháu trai
孫 まご cháu (nói chung) gọi ông, bà
嫁 よめ con dâu
長男 ちょうなん trưởng nam
次男 じなん thứ nam
三男 さんなん con trai thứ 3
長女 ちょうじょ  trưởng nữ
次女 じじょ thứ nữ
三女 さんじょ con gái thứ 3
親戚・親類 しんせき。しんるい họ hàng
友人 ゆうじん bạn thân
知人・知り合い ちじん。しりあい người quen
先輩 せんぱい tiền bối
後輩 こうはい hậu bối
上司 じょうし bề trên, cấp trên
部下 ぶか bề dưới, cấp dưới
同僚 どうりょう bạn đồng nghiệp
仲間 なかま bạn bè, bạn cùng công ty
同級生 どうきゅうせい bạn học cùng lớp
家庭 かてい gia đình
うち nhà
実家 じっか nhà riêng (nhà bố mẹ đẻ)
他人 たにん người lạ
独身 どくしん độc thân

Nguồn: Tổng hợp.