Các dụng cụ nhà bếp tiếng Nhật viết như thế nào ?

Thứ 407262017

Last update03:52:33 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Khóa học tiếng Nhật Tiếng nhật phổ thông Các dụng cụ nhà bếp tiếng Nhật viết như thế nào ?

Các dụng cụ nhà bếp tiếng Nhật viết như thế nào ?

Rất tiện lợi cho các bạn khi đi siêu thị mua đồ hoặc những bạn làm việc liên quan đến bếp nhé !!

鍋:なべ: xoong

フライパン: chảo

炊飯土鍋 (すいはんどなべ):niêu đất

玉子焼き器 ( たまごやきき):chảo chiên trứng



圧力鍋 (あつりょくなべ): nồi áp suất



電子レンジ (でんしれんじ):lò vi sóng

炊飯器 (すいはんき):nồi cơm điện

グリル鍋 ( ぐりるなべ):nồi nướng

保温調理鍋 (ほおんちょうりなべ):nồi giữ nhiệt

ガスコンロ: bếp ga,
bep-ga
電気コンロ(でんきコンロ): bếp điện

IHコンロ: bếp từ

湯呑み (ゆのみ): tách trà



グラス: cốc thuỷ tinh

酒グラス・焼酎グラス (さけがらす・しょうちゅうガラス): cốc rượu

盃 (さかずき) chén uống rượu

カップ&ソーサー :tách trà (cà phê) và đĩa để tách

ジョッキ: vại bia

小鉢 (こばち): bát nhỏ đựng thức ăn

飯碗 (めしわん) : chén ăn cơm

フォーク (ふぉーく):dĩa

テーブルナイフ: dao bàn ăn

皿・プレット (さら・ぷれっと):đĩa

ボウル (ぼうる): bát to

汁椀 (しるわん): bát đựng súp miso

スープカップ:cốc ăn súp

丼 どん bát to dung khi ăn

ラーメン鉢 (らめんはち): bát đựng ramen

 

れんげ muỗng

スプーン thìa

箸 (はし):đũa

重箱 ( じゅうばこ): hộp đựng bento

ペーパーカップ; cốc giấy

プラチックカップ; cốc nhựa dung 1 lần

プラチックフォーク; đĩa nhựa

割りばし (わりばし):đũa dùng 1 lần

紙プレート(かみプレート): đĩa giấy dùng 1 lần

楊枝 (ようじ):  tăm

ティシュー hoặc ペーパーナプキン:giấy

フードパック:hộp đựng thức ăn dùng 1 lần

天ぷら敷紙 (てんぷらしきかみ): giấy thấm dầu

手袋 (てぶくろ): găng tay

布巾 (ふきん):khăn lau bát đĩa

水切りラック (みずきりラック):chạn bát để ráo nước

スポンジ hoặc たわし:giẻ rửa bát

食器用洗剤 (しょっきようせんざい):nước rửa chén

洗い桶 (あらいおけ): bồn rửa

排水口水切りカゴ (はいすいくちみずきりカゴ) : giỏ chặn rác trong chậu rửa

排水口カバー (はいすいくちカバー):nắp chặn rác trong chậu rửa

砥石 (といし): đá mài dao

 

ハサミ kéo

包丁:ぼうちょう: dao

三徳包丁 さんとくほうちょう : dao thái (rau củ quả, cá thịt)

菜切り包丁 ( なきりぼうちょう):dao thái rau

鎌薄刃包丁 (かまうすばぼうちょう):dao thái rau, nhưng bản nhỏ và mũi dao nhọn hơn.

パン切り包丁(パンきりぼうちょう) : dao cắt bánh mì


出刃包丁(でばぼうちょう):dao mổ cá

柳刃包丁( やなぎばぼうちょう):dao dài lưỡi nhỏ, dùng để thái mổ hải sản

鱧(はも)の骨切(こつきり)包丁 : dao mổ cá はも- loài cá giống lươn ở Kansai

鰻裂(うなぎ)包丁: dao mổ lươn

麺切(めんせつ)包丁: dao thái sợi mì udon, soba

中華(ちゅうか)包丁: dao chặt xương

Nguồn: Internet.