Từ chỉ vị trí trong tiếng Nhật viết như thế nào ?

Thứ 605262017

Last update04:05:30 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Khóa học tiếng Nhật Tiếng nhật phổ thông Từ chỉ vị trí trong tiếng Nhật viết như thế nào ?

Từ chỉ vị trí trong tiếng Nhật viết như thế nào ?

Lapis xin giới thiệu với các bạn các vị trí trong tiếng Nhật sẽ nói ra sao, các bạn note lại nhé !!

中 <naka> ở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc trong 1 nhóm nào đó.
前 <mae> trước, phía trước. Dùng cho cả thời gian và địa điểm
後ろ <ushiro> phía sau
上 <ue> Phía trên, ở trên.
下 <shita> bên dưới
左 <hidari> bên trái
右 <migi> bên phải
横 <yoko> bên cạnh (theo hướng ngang hàng)
そば <soba> Bên cạnh.
隣 <tonari> kế bên, ngay cạnh
先 <saki> phía trước.
辺 <hen> khu vực.
奥 <oku> phía bên trong
外 <soto> phía bên ngoài
間 <aida> giữa (2 đối tượng)
近く chikaku gần.