Những từ vựng mà bạn sẽ gặp hàng ngày

Thứ 511232017

Last update06:46:55 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Nhật ngữ Lapis Tin tức Lapis Những từ vựng mà bạn sẽ gặp hàng ngày

Những từ vựng mà bạn sẽ gặp hàng ngày

Theo các nhà khoa học thống kê cho thấy, học tiếng Nhật bạn cần khoảng 3000 từ vựng thông dụng để có thể giao tiếp trong xã hội. Vậy còn chờ gì nữa, mang vở tập ra chép lại những từ này thôi nào !! Chỉ cần bạn chăm chỉ, kiên nhẫn học từ vựng mỗi ngày, sau 1 khoảng thời gian bạn sẽ bất ngờ với trình độ của mình đấy.

sach-vo

1. がっきゅう (gakkyuu) : Lớp học
2. きゅうゆう (kyuuyuu) : Bạn cùng lớp
3. じゅぎょう (jigyou) : Tiết học
4. 本 (hon) : Cuốn sách
5. 黒ばん (kokuban) : Bảng đen
6. チョーク (chōku) : Phấn viết bảng
7. ノート (nōto) : Sổ lưu bút
8. ペン (pen) : Bút viết
9. 紙 (kami) : Giấy
10. えんぴつ (enpitsu) : Bút chì
11. けしごむ (keshigomu) : Cục tẩy
12. ふでばこ (fudebako) : Hộp bút
13. クレヨン (kureyon) : Sáp màu
14. 絵 (e) : Bức tranh
15. じしょ (jisyo) : Từ điển
16. かばん (kaban) : Cái túi

17. コンピュータ (konpyūta) : Máy vi tính
18. じょうぎ (jyōgi) : cái thước
19. 風船 (fuusen) : Bong bóng
20. がくだん (ga kudan) : Dàn nhạc
21. かね (kane) : Cái chuông
22. はこ (hako) : Cái hộp
23. カード (kādo) : Thẻ card
24. ピン (pin) : Cái ghim
25. おもちゃ (omocha) : Đồ chơi
26. にゅうよく (nyuuyoku) : Bồn tắm
27. せっけん (sekken) : Xà bông
28. ストーブ (sutōbu) : Cái bếp
29. テープ (tēpu) : Cuôn băng 
30. かさ (kasa) : Cái ô
31. アルバム (arubamu) : Album
32. うで時計 (udedokei) : Đồng hồ đeo tay 
33. テレビ (terebi) : TV
34. ビデオ (bideo) : Video
35. 地図 (chizu) : Bản đồ

tieng-nhat-so-cap-bai-17

 

36. ラジオ (rajio) : Radio
37. ゆうびん (yuubin) : Mail 
38. 手紙 (tegami) : Bức thư
39. でんわき (denwaki) : Điện thoại
40. けいたいでんわ (keitai denwa) : Điện thoại di động
41. ぼうし (boushi) : Mũ lưỡi trai
42. ぼうし (boushi) : Cái mũ
43. 手ぶくろ (tebukuro) : Găng tay
44. うわぎ (uwagi) : Áo khoác
45. ドレス (doresu) : Cái váy
46. セーター (sētā) : Áo len
47. ふく (fuku) : Trang phục
48. シャツ (shatsu) : Áo Sơ mi
49. ポケット (poketto) : Loại túi nhỏ thường được may trên quần áo
50. ズボン (zubon) : Quần dài
51. スカート (sukāto) : Váy
52. くつ (kutsu) : Giày
53. くつした (kutsushita) : Tất
54. ボタン (botan) : Nút bấm

Nguồn: Tổng hợp.