Một số tính từ trong tiếng Nhật

Thứ 511232017

Last update06:46:55 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Nhật ngữ Lapis Tin tức Lapis Một số tính từ trong tiếng Nhật

Một số tính từ trong tiếng Nhật

Trung tâm dạy tiếng Nhật và tư vấn du học Lapis xin gửi đến các bạn những tính từ な, mấy bạn hãy nhanh tay lưu về để ôn bài nhé !!

1 あきらか 明らか sáng sủa, minh bạch, rõ ràng[minh]
2 あざやか 鮮やか tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ, lộng lẫy[tên]
3 あわれ 哀れ đáng thương[ai]
4 あんぜん 安全 an toàn[an toàn]
5 いき 粋 diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh bao[túy]


6 いや 嫌 chán, ngán, ghét, không tốt, không chịu, không đồng ý [hềm]
7 いろいろ 色々 khác nhau[sắc]
8 おごそか 厳か uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm[nghiêm]
9 おだやか 穏やか êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)[ổn]
10 おろか 愚か ngu ngốc, đần độn, dại dột[ngu]

11 おろそか 疎か học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sơ, sơ sài, làm sơ qua[sơ]
12 かすか 幽か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[u]
13 かすか 微か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng[vi]
14 かんたん 簡単 đơn giản[giản đơn]
15 きけん 危険 nguy hiểm[nguy hiểm]
16 きよらか 清らか nước trong sạch, tinh khiết ,tình yêu trong sáng[thanh]
17 きらい* 嫌い ghét[hiềm]
18 きらびやか 煌びやか lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,nói dứt khoát, dứt khoát[
19 きれい* きれい đẹp, sạch

20 げんき 元気 khỏe mạnh, hoạt bát[nguyên khí]
21 ごうか 豪華 hào hoa, sang trọng[hào hoa]

trung-tam-day-tieng-nhat-lapis


22 さかん 盛ん thịnh hành, phát triển rộng, lan rộng, tràn lan[thịnh]
23 さわやか 爽やか tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát (nói)[sảng]
24 しあわせ 幸せ hạnh phúc[hạnh]
25 しずか 静か yên tĩnh[tịnh]
26 しとやか 淑やか điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao[thục]
27 しなやか 品やか dẻo, dễ uốn nắn, mảnh khảnh, nhỏ nhắn[phẩm]
28 しんせつ 親切 tử tế, tốt bụng[thân thiết]
29 しんせん 新鮮 tươi(thịt, cá, rau củ)[tân tiên]

30 しんぱい 心配 lo lắng[tâm phối]
31 じゆう 自由 tư do[tự do]
32 じゅうぶん 十分 đủ[thập phân]
33 じょうず 上手 giỏi[thượng thủ]
34 じょうぶ 丈夫 chắc, bền, dẻo dai[trượng phu]
35 じゃま 邪魔 cản trở, chiếm diện tích[tà ma]
36 すき 好き thích[hảo]
37 すこやか 健やか khỏe khoắn[kiện]
38 なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
39 にこやか にこやか điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã

40 にがて 苦手 không có khiếu, không khá[khổ thủ]
41 にぎやか にぎやか nhộn nhịp
42 ねっしん 熱心 nhiệt tâm, nhiệt tình[nhiệt tâm]
43 たいせつ 大切 quan trong[đại thiết]
44 たいへん 大変 vất vả, mệt mỏi, khó khăn[đại biến]
45 たくみ 巧み khéo léo, tinh xảo, tinh vi[xảo]
46 だいじょうぶ 大丈夫 không sao, ổn[đại trượng phu]
47 だめ 駄目 không được[đà mục]
48 ていねい* 丁寧 lịch sự, lễ phép, cẩn thận[đinh ninh]
49 とくい* 得意 có khiếu, khá[đắc ý]

50 とくべつ 特別 đặc biệt[đặc biệt]
51 なごやか 和やか êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu[hòa]
52 なだらか なだらか thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
53 なめらか 滑らか trơn, trượt, giải quyết trôi chảy, trơn tru[hoạt]
54 はなやか 花やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng[hoa]
55 はなやか 華やか rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng[hoa]
56 はるか 遥か xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn[
57 ひそか 秘か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén[bí]
58 ひそか 密か lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén[mật]
59 ひつよう 必要 tất yếu, cần thiết[tất yếu]

60 ひま 暇 rảnh rỗi[hạ]
61 ふくざつ 複雑 phức tạp[hức tạp]
62 ふしあわせ 不幸せ bất hạnh, không may[bất hạnh]
63 ふしぎ 不思議 lạnh lùng[bất tư nghị]
64 ふじゆう 不自由 gặp khó khăn, bất tiện về[bất tự do]
65 ふじゅうぶん 不十分 không đầy đủ[bất thập phân]
66 ふべん 不便 bất tiện[bất tiện]
67 へいわ 平和 hòa bình[bình hòa]
68 へた 下手 dở[hạ thủ]
69 へん 変 lạ, kỳ hoặc, khác thường[biến]

70 べんり 便利 tiện lợi[tiện lợi]
71 ほがらか 朗らか tươi tắn, khỏe khoắn (tính cách), tươi mát(cảm giác), yên bình(khung cảnh)[
72 まじめ まじめ chăm chỉ
73 みじめ 惨めな thảm thiết ,thê thảm[thảm]
74 まっしろ 真っ白 trắng toát, trắng ngần[chân bạch]
75 みょう 妙 kì cục, lạ lùng, lạ, kì diệu, kì lạ[diệu]
76 むり 無理 vô lý, không thể, quá sức[vô lý]
77 やっかい* 厄介 phiền muộn[ách giới]
78 ゆうめい* 有名 nổi tiếng[hữu danh]

79 ューモア ューモア hài hước, vui vẽ
80 ゆるやか 緩やか giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ[hoãn]
81 らく 楽 nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng[lạc]
82 わがまま 我がまま bướng bỉnh ,ngoan cố
83 わずか 僅か hiếm, ít, lượng nhỏ

Nguồn: Nhật ngữ Migo.