Từ vựng về ngành xây dựng trong tiếng Nhật

Thứ 511232017

Last update06:46:55 PM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Nhật ngữ Lapis Tin tức Lapis Từ vựng về ngành xây dựng trong tiếng Nhật

Từ vựng về ngành xây dựng trong tiếng Nhật

Trường Nhật ngữ Lapis xin giới thiệu các bạn 1 số từ vựng về chuyên ngành xây dựng, mau mau lưu lại mấy bạn nhé <3

  1. 穴開け Ana ake Đục lỗ
  2. アンカーボルト Ankāboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)
  3. 安全カバー Anzen kabā Vỏ bọc an toàn
  4. 足場 Ashiba Giàn giáo当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống
  5. バール(くぎぬき) Bāru(Kuginuki) Xà beng, đòn bẩy
  6. ボルト Boruto Bu lông
  7. ブレーカー Burēkā Máy dập, máy nghiền
  8. チップソー Chippusō Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)
  9. 電動かんな Dendō kanna Máy bào điện động
  10. 電動工具 Dendō kougu Dụng cụ điện
  11. 電動丸のこ Dendō maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện

    tu-vung-ve-xay-dung-nhat-ngu-lapis
  12. 電源 Dengen Nguồn điện
  13. 電気ドリル Denki doriru Khoan điện
  14. 胴縁 Dōbuchi Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ
  15. 土台 Dodai Móng nhà
  16. 土間 Doma Sàn đất
  17. ドライバー Doraibā Tuốc nơ vít
  18. ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan
  19. 胴差し Dōzashi Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2
  20. 現場 Genba Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc
  21. 羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà
  22. 羽子板ボルト Hagoita boruto Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)
  23. 測る Hakaru Đo đạc
  24. 刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo
  25. 鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên
  26. 柱 Hashira Cột, trụ
  27. 火打 Hiuchi Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực
  28. ほぞ Hozo Mộng gỗ
  29. 板目 Itame Mắt gỗ
  30. 自動かんな盤 Jidō kanba ban Máy bào tự động
  31. 丈 Jō Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m =3.0303m)
  32. 上棟 Jōtō Xà nhà
  33. 住宅 Jūtaku Nhà ở
  34. 壁 Kabe Bức tường
  35. 開口部 Kaikōbu Lỗ hổng, ổ thoáng
  36. 欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu
  37. 加工 Kakō Gia công, sản xuất
  38. 囲い Kakoi Hàng rào, tường vây
  39. 加工機 Kakōki Máy gia công
  40. 框 Kamachi Khung (cửa chính, cửa sổ)
  41. 鎌継ぎ Kamatsugi Bản lề
  42. 矩計 Kanabakari Bản vẽ mặt cắt
  43. 金物 Kanamono Đồ kim loại
  44. 金槌 Kanazuchi Cái búa
  45. かんな Kanna Cái bào gỗ
  46. 乾燥材 Kansōzai Nguyên liệu khô
  47. 間 Ken Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)
  48. 検査 Kensa Kiểm tra
  49. 桁 Keta Xà gỗ
  50. 削る Kezuru Gọt, giũa, bào ,cắt
  51. 危険 Kiken Sự nguy hiểm
  52. 木表 Kiomote Mặt ngoài của gỗ
  53. 錐 Kiri Dụng cụ dùi
  54. 切妻 Kirizuma Mái hiên
  55. 切る Kiru Cắt gọt
  56. 木裏 Kiura Mặt trong của gỗ
  57. 勾配 Kōbai Độ dốc, độ nghiêng
  58. 合板 Kōban Gỗ dán
  59. 工具 Kōgu Công cụ, dụng cụ
  60. 木口 Koguchi Miệng gỗ
  61. コンクリート Konkurīto Bê tông
  62. コンパネ Konpane Cái compa
  63. コンプレッサー Konpuressā Máy nén, máy ép
  64. コンセント Konsento Ổ cắm
  65. 腰掛け Koshikake Cái ghế dựa, chỗ để lưng
  66. 故障 Koshō Hỏng, trục trặc, sự cố
  67. 構造材 Kōzōzai Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)
  68. 釘 Kugi Cái đinh
  69. 窓台 Madodai Khung dưới cửa sổ
  70. 曲がり Magari Cong, vẹo, chỗ vòng
  71. 丸太 Maruta Gỗ ghép
  72. 面取り Mentori Cắt góc
  73. 木材 Mokuzai Gỗ, vật liệu gỗ
  74. 木造 Mokuzō Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ
  75. 長押挽き Nageshibiki Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang
  76. ナット Natto Tán, đinh ốc
  77. ねじれ Nejire Cong queo
  78. のこぎり Nokogiri Cái cưa
  79. ノミ Nomi Cái .

    Nguồn: Tổng hợp.