Ranh ma, táo tợn

Học từ vựng cùng cơm nấm

Học từ vựng Tiếng Nhật

Ranh ma, táo tợn

* Học từ vựng Tiếng Nhật trong lớp học cùng Cô giáo Cơm Nấm.

1. 教師(きょうし):Giáo viên
2.黒板(こくばん):Bảng đen
3.チョーク:Viên phấn
4.定規(じょうぎ):Thước kẻ
5.教案(きょうあん):Giáo án
6.机(つくえ):Bàn
7.椅子(いす):Ghế
8.鉛筆(えんぴつ):Bút chì gọt
9.シャープペンシル:Bút chì bấm
10.ボールペン:Bút bi

mimcuoi

* Học từ vựng cùng Nam Thần Bóng Rổ Cơm Nấm qua chủ đề ” Tình yêu bóng rổ”

1.バスケットボール: Môn bóng rổ
2.ボール: Qủa bóng
3.コート: Sân bóng rổ
4.ライン: Đường biên
5.バスケット: Rổ
6. パスする : Chuyền bóng
7.ドリブルする : Dẫn bóng
8.ジャンピングシュート: Ném bóng vào rổ
9. リフティングする:Tâng bóng
10. プレーヤー : Người chơi bóng

* Học từ vựng về “Những đồ vật trong phòng Thám Tử Cơm Nấm” :
1. 本(ほん):Sách
2. 本棚(ほんだな):Tủ sách
3. 絵(え):Tranh
4. パイプ:Tẩu thuốc
5. クッション:Gối để Sofa
6. ソファー: Sofa
7. 探偵(たんてい):Thám tử

Yeah, phấn khởi

* Học từ vựng cùng Cô Thôn Nữ Cơm Nấm về chủ đề “Nông trại vui vẻ”: 1.やさい:Rau củ
2.トマト:Cà chua
3.にんじん:Cà rốt
4.ポテト:Khoai tây
5.種(たね):Hạt giống
6.やさいはたけ:Vườn rau
7.うね:Luống (cây)
8.くら: Nhà kho
9.シャベル:Cái xẻng
10.垣(かき): Hàng rào

Gắt gỏng, khó chịu

* Học cùng Bếp Trưởng Cơm Nấm học từ vựng với chủ đề “Bữa tiệc Hoàng gia” :

1.調理師(ちょうりし):Đầu bếp
2.ワイン:Rượu vang
3.テーブルかけ:Khăn trải bàn
4.ナプキン:Khăn ăn
5.シルバーのホルダー:Gía cắm nến bằng bạc
6.キャンドル:Nến
7.やかん:Thìa lật
8.酒グラス:Ly uống rượu
9.フォーク:Nĩa
10.テーブルナイフ:Dao bàn ăn

mimcuoi

* Học cùng Kỹ Sư Cơm Nấm học tiếng Nhật chủ đề ” Công trường ” :

1. エンジニア:Kỹ sư
2. クレーン車:Xe cần cẩu
3. ブルドーザー:Xe ủi đất
4. ヘルメット:Nón bảo hộ
5. 足場(あしば):Giàn giáo
6. 現場(げんば):Công trường
7. ダンプカー:Xe ben
8. ドリル:Máy khoan
9. はしご:Cái thang
10. コンクリート:Bê tông

——————————————–
🏫 TRUNG TÂM NHẬT NGỮ LAPIS & TƯ VẤN DU HỌC
📍 16 Đinh Tiên Hoàng, P1, Bình Thạnh, TP.HCM
☎️ (08) 3517 86803517 8681
📱 Hotline: 091 650 4428091 661 8428
🌐https://lapisschool.com/
📧 info@lapisschool.com

Call Now Button