Nhật Ngữ Lapis
từ vựng JLPT

Từ vựng JLPT

チラシ・びら: tờ rơi

賃貸(ちんたい)パート: nhà cho thuê

家賃(やちん): tiền thuê nhà

管理費(かんりひ): phí quản lý

無料(むりょう)・ただ: miễn phí

徒歩(とほ)5分(ぷん): 5 phút đi bộ

3階建(かいだ)て: tòa nhà 3 tầng

南向(みなみむ)き: hướng Nam

築(ちく)10年(ねん): xây được 10 năm

自転車置(じてんしゃお)き場(ば): bãi giữ xe đạp

マンション(まんしょん): căn hộ cao cấp

敷金(しききん): tiền đặt cọc

礼金(れいきん): tiền hoa hồng

広々(ひろびろ)(と)している : rộng rãi

眺(なが)めがいい: view đẹp

日当(ひあ)たりがいい: ánh nắng chan hòa (nơi có ánh nắng chiếu vào)

人通(ひとどお)りが多(おお)い: nhiều người qua lại

一軒家(いっけんや)・一戸建(いっこだ)て: căn hộ riêng

物干(ものほ)し: dây phơi quần áo

風呂場(ふろば): bồn tắm

洗面所(せんめんじょ): bồn rửa tay

一人暮(ひとりぐ)らし/一人住(ひとりす)まい: sống 1 mình

近所付(きんじょづ)き合い: mối quan hệ với hàng xóm

回覧板(かいらんばん)を回(まわ)す: chuyển thông báo cho người khác xem

真(ま)ん前(まえ): đối diện

真後(まうし)ろ: ngay phía sau

真(ま)ん中(なか): ở giữa

斜(なな)め前(まえ): chênh chếch

買(か)い換(か)える: mua món hàng mới để thay thế

家電製品(かでんせいひん): thiết bị điện gia dụng

省(しょう)エネ(えね): tiết kiệm năng lượng

電気代(でんきだい)を節約(せつやく)する: tiết kiệm điện

ごみがたまる: rác tồn đọng

リサイクルに出す: tái chế

不用品(ふようひん)を処分(しょぶん)する: xử lý món hàng không sử dụng

ごみを分別(ぶんべつ)する: phân loại rác

資源(しげん)ごみ: rác vô cơ

生(しょう)ごみ: rác hữu cơ

指定(してい)のごみ袋(ぶくろ): túi đựng rác chuyên dụng

ペットボトルをすすぐ: súc/rửa chai lọ

ラベルをはがす: gỡ nhãn hiệu

シ(し)ール(る)を貼(は)る: dán tem

時間(じかん)をつぶす: giết thời gian

古新聞(ふるしんぶん)を再利用(さいりよう)する: tái chế sách báo cũ

水(みず)がもれる: nước bị rỉ ra

秘密(ひみつ)をもれる: lộ bí mật

ポリ(ぽり)袋(ぶくろ): túi nilon

レジ(れじ)袋(ぶくろ): túi nhựa

ガムテ(がむて)-プ(ぷ): băng keo

段(だん)ボ(ぼ)ール(る)箱(ばこ): hộp cac-tông

よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。

ありがとうございます。えんりょなくいただきます。

家事(かじ)をする

食卓(しょくたく)を片付(かたづ)ける

汚(よご)れた食器(しょっき)

炊事(すいじ)

荒(あら)い物(もの)を流(なが)しに持(も)っていく

子育(こそだ)てをする

こどもをかわいがる

こどもを甘(あま)やかす

こどもをしつける

お尻(しり)をたたく

怒鳴(どな)る

よす

よしなさい・よせ

妊娠(にんしん)する

赤(あか)ちゃんをおんぶする

おむつを変(か)える

おむつを当(あ)てる

いたずらをする

騒(さわ)がしい

そうぞうしい

やかましい

にぎやかな

足(あし)でける

猫(ねこ)の耳(みみ)を引(いん)っ張(ぱ)る

頭(あたま)をぶつ

顔(かお)をなぐる

Call Now Button