Khóa học tiếng Nhật

Thứ 401182017

Last update10:53:30 AM

Back Bạn đang ở trang: Trang chủ Khóa học tiếng Nhật

Khóa học tiếng Nhật Khóa học tiếng Nhật

Những từ vựng thường gặp

Lapis xin gửi đến các bạn những từ vựng tiếng Nhật cơ bản và hay gặp trong đời sống thường ngày !!

truong-nhat-ngu

ちきゅう <chikyuu> : Địa cầu
せかい <sekai> : Thế giới
すな <suna> : Cát
いわ <iwa> : Đá
石 <ishi> : Hòn đá
川 <kawa> : Dòng song
海 <umi> : Biển
みずうみ <mizuumi> : Hồ nước
くうこう <kuukou> : Sân bay
れっしゃ <ressha> : Xe lửa
ちかてつ <chikatetsu> : Tàu điện ngầm
タクシー <takushī> : Taxi
バス <basu> : Xe bus
トラック <torakku> : Xe tải
はし <hashi> : Cầu
学校 <gakkou> : Trường học
ゆか <yuka> :Sàn nhà
かいだん <kaidan> : Cầu thang
かべ <kabe> : Tường
まど <mado> ; Cửa sổ
カーテン <kāten>: Rèm vải
門 <mon> : Cổng
いす <isu> : Ghế
ざせき<zaseki> : Chỗ ngồi
風 <kaze> : Gió
雲 <kumo> : Mây
雪 <yuki> : Tuyết
あらし <arashi> : Cơn bão
雨 <ame> : Mưa
にじ <niji> : Cầu vồng
きり <kiri> : Cắt, thái
てんき <tenki> : Thời tiết
水 <mizu> : Nước
火 <hi> : Lửa
空気 <kuuki> : Không khí
じょうき <jouki> : Hơi nước
しずく <shizuku>: Giọt ( giọt sương)
氷 <koori> : Đá ( nước đá )
プール <pūru> : Bể bơi
はま <hama>: Bãi biển
じめん <jimen> : Mặt đất
のはら <nohara> : Cánh đồng
おか <oka> : Ngọn đồi
山 <yama> : Núi
しばふ <shibafu> : Bãi cỏ
みつりん <mitsurin> : Rừng rậm
道 <michi> : Đường ( đường đi )
どうろ <douro> : Con phố
前 <mae> : Phía trước
後ろ <ushiro> : Phía sau
右がわ <migigawa> : Bên phải
左がわ <hidarigawa> : Bên trái
そば <soba> : Bên cạnh
ちょうじょう <choujou> : Đỉnh
空間 <kuukan> : Không gian
東 <higashi> : Đông
西 <nishi> : Tây
南 <minami> : Nam
北 <kita> : Bắc
はじまり <hajimari> : Bắt đầu, sự bắt đầu
おわり <owari> : Kết thúc, sự kết thúc
ちゅうおう <chuuou> : Trung ướng
中心 <chuushin> : trung tâm
アパート <apāto> : Nhà chung cư
ベンチ <benchi> : Ghế dài, ghế ngồi.
にわ <niwa> : sân vườn
やね <yane> : Mái nhà
戸 <to> : Cảnh cửa
てんじょう <tenjou> : Trần nhà
家 <ie> : Gia đình , nhà ở
じたく <jitaku> : Nhà mình
ひこうき <hikouki> : Máy bay
じどうしゃ <jidousha> : oto
ボート <bōto> : ca-nô
船 <fune> : Thuyển
じてんしゃ <jitensha> : xe đạp
たび <tabi> : Cuộc hành trình, chuyến du lịch
きっぷ <kippu> : Vé
みなと <minato> : Cảng , bến tàu
とって <totte> : Tay cầm
かぎ <kagi> : chìa khóa
つくえ <tsukue> : Bàn
へや <heya> : Phòng
すみ <sumi> : Góc, xó
テーブル <tēburu> : Bàn , cái bàn
スイッチ <suicchi> : Công tắc điện
日記 <nikki> : Nhật ký
ランプ <ranpu> : Chỗ đỗ máy bay / đèn
ベッド <beddo> : Giường
人形 <ningyou> : Búp bê
かがみ <kagami> : Cái gương
ガラス <garasu> : Thủy tinh
空 <sora> : Bầu trời
りく <riku> : Mặt đất
たいよう <taiyou> : Mặt trời

月 <tsuki> : Mặt trăng
ほし <hoshi> : Ngôi sao
光 <hikari> : Ánh sang
くらやみ <kurayami> : Bóng tối
かげ <kage> : Sự tối tăm

Nguồn: Internet.

Các dụng cụ nhà bếp tiếng Nhật viết như thế nào ?

Rất tiện lợi cho các bạn khi đi siêu thị mua đồ hoặc những bạn làm việc liên quan đến bếp nhé !!

鍋:なべ: xoong

フライパン: chảo

炊飯土鍋 (すいはんどなべ):niêu đất

玉子焼き器 ( たまごやきき):chảo chiên trứng

Xem tiếp...

Một số từ vựng về Gia đình và bạn bè

Hôm nay Lapis xin giới thiệu với các bạn 1 số từ vựng về gia đình và bạn bè, các bạn hãy đóng góp thêm nhé <3

gia-dinh

Xem tiếp...

Thông Phiên Dịch

du hoc nhat ban, khoa hoc tieng nhat, du học nhật bản, khoá học tiếng nhậtVới sự liên kết với các học viện ngoại ngữ bên Nhật Bản, tập đoàn kinh tế Nhật Bản, cùng đội ngũ giáo viên nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy cũng như trong thông phiên dịch, trường Nhật ngữ Lapis xin trân trọng giới thiệu dịch vụ Thông phiên dịch song ngữ Nhật - Việt.

Xem tiếp...

Tiếng Nhật dành cho nhân viên tại nhà hàng Nhật

14Cùng với việc mở rộng mối quan hệ giao lưu văn hóa giữa các nước kéo theo sự phát triển ồ ạt văn hóa ẩm thực Nhật Bản tại Việt Nam. Sự cạnh tranh của giữa các nhà hàng, khách sạn ngày càng trở  nên gay gắt.

Xem tiếp...

Tiếng Nhật dành cho nhân viên bán hàng

19hinh mui ten mau doBạn có muốn doanh thu cửa hàng  lưu niệm của mình gia tăng?
hinh mui ten mau doBạn có muốn cửa hàng của mình thu hút nhiều khách Nhật hơn nữa?

Xem tiếp...

Tiếng Nhật trong ngành xuất nhập khẩu

XNKMối quan hệ hợp tác song phương Việt - Nhật ngày càng tốt đẹp, vốn ODA của Nhật giúp nước ta phát triển trên nhiều lĩnh vực như kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế…

Xem tiếp...

aucklandbonddhktcnduhocnewzialinhlogologo Aqualogo fptlogo meroslogo vanhienviet jo test